Dịch vụ FTTO
Đây là công nghệ truy nhập Internet tốc độ cao bằng cáp quang mới nhất trên thế giới, hiện Nhật Bản và Hàn Quốc là hai quốc gia đang đi đầu trong công nghệ này.
FTTO là viết tắt của Fiber To The Office, là dịch vụ đường truyền sử dụng công nghệ truyền tín hiệu số đối xứng (tốc độ download và upload bằng nhau) và sử dụng cáp quang làm phương tiện truyền dẫn tín hiệu từ nhà cung cấp đến khách hàng. Tốc độ không giới hạn, có thể lên đến hàng chục Gbps
Ưu điểm của FTTO – Fiber To The Office
• Với những ưu điểm nổi bật của cáp quang, FTTO sẽ không còn sự cản trở về thời tiết, điện, từ trường và nhiễu xuyên âm. Tín hiệu luôn ổn định, kết nối thông suốt, liên tục.
• Dễ dàng nâng cấp băng thông khi có nhu cầu mà không phải kéo lại dây và thay đổi thiết bị mới.
• Tốc độ download/upload bằng nhau, với tốc độ cao phục vụ cùng một lúc cho hàng trăm máy tính, sẽ làm tăng tốc độ truy cập vào mail server, web server riêng.
• Tốc độ đi Internet cam kết tối thiểu của FTTO >= 384 Kbps, lớn hơn tốc độ tối thiểu Internet của tất cả các gói ADSL
• Đặc biệt hiệu quả với các dịch vụ: Hosting Server riêng, VPN (mạng riêng ảo), Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV (truyền hình tương tác), VOD (xem phim theo yêu cầu), Video Conferrence (hội nghị truyền hình), IP Camera… hay cho các điểm truy cập Internet công cộng.
• Vì nhược điểm của cáp quang là khó đầu nối và không thể nối nếu không có máy hàn chuyện nghiệp nên sẽ không bao giờ lo sợ dò dỉ thông tin hay ăn cắp thông tin trên đường truyền. Tạo nên cho đường truyền cáp quang một sự tin cậy tuyệt đối.
Bảng giá dịch vụ FTTO (Chưa bao gồm 10% VAT)
| STT |
Chi tiết |
Fiber-SME |
Fiber-office |
Fiber-Biz |
| I |
PHÍ LẮP ĐẶT VÀ BẢO TRÌ HÀNG THÁNG |
|
|
|
|
|
1. Phí lắp đặt ban đầu (VNĐ)
|
4.000.000 |
4.000.000 |
4.000.000 |
|
|
2. Phí Internet trọn gói hàng tháng (VNĐ)
- Không giới hạn dung lượng gửi nhận
- Không giới hạn thời gian truy cập
|
2,000,000 |
3,000,000 |
6,000,000 |
| II |
BĂNG THÔNG |
|
|
|
|
|
- Băng thông tối đa:
|
8 Mbps |
12 Mbps |
16 Mbps |
|
|
- Băng thông cam kết tối thiểu:
|
384 Kbps |
512 Kbps |
768 Kbps |
| III |
DỊCH VỤ MIÊN PHÍ ĐI KÈM |
|
|
|
|
|
- Địa chỉ IP động
|
01 |
01 |
01 |
|
- Địa chỉ Email
|
0 |
5 |
10 |
| IV |
DỊCH VỤ IP GIA TĂNG |
|
|
|
|
|
- 01 địa chỉ IP tĩnh
|
500.000 VNĐ/tháng
|
|
|
- 08 địa chỉ IP tĩnh
|
1.000.000 VNĐ/tháng
|
|
|
- 16 địa chỉ IP tĩnh
|
1.500.000 VNĐ/tháng
|
|
|
|
|